农业现代化
Phồn thể: 農業現代化
nóng yè xiàn dài huà
Âm Hán Việt: nông nghiệp hiện đại hoá
1.hiện đại hóa nông nghiệp, một trong bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
modernization of agriculture, one of Deng Xiaoping's Four Modernizations
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác