再拜
zài bài
Âm Hán Việt: tái bái
1.cúi lạy lần nữa
2.cúi lạy hai lần (cử chỉ tôn kính trong thời xưa)
3.(trong thư từ, cách biểu đạt sự kính trọng)
to bow again · to bow twice (gesture of respect in former times) · (in letters, an expression of respect)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác