内科医生
Phồn thể: 內科醫生
nèi kē yī shēng
Âm Hán Việt: nội khoa y sinh
1.bác sĩ nội khoa; bác sĩ chủ yếu điều trị bằng thuốc, trái ngược với phẫu thuật 外科医生
medical doctor; physician who works primarily by administering drugs, as opposed to surgeon 外科医生
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác