内在超越
Phồn thể: 內在超越
nèi zài chāo yuè
Âm Hán Việt: nội tại siêu việt
1.siêu việt nội tại (sự hoàn thiện qua tu dưỡng đạo đức nội tâm, ví dụ như trong Nho giáo)
inner transcendence (perfection through one's own inner moral cultivation, as in Confucianism, for example)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác