兼善天下
jiān shàn tiān xià
Âm Hán Việt: kiêm thiện thiên hạ
(idiom) to work for the common good beyond one's own interests
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác