兼
jiān
Âm Hán Việt: kiêm
HSK 7-9
1.kép
2.gấp đôi
3.đồng thời
4.giữ hai hoặc nhiều chức vụ (chính thức) cùng lúc
double · twice · simultaneous · holding two or more (official) posts at the same time
động từbộ 丷
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác