养虎遗患
Phồn thể: 養虎遺患
yǎng hǔ yí huàn
Âm Hán Việt: dưỡng hổ di hoạn
1.Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn
2.nuôi ong tay áo
Rear a tiger and court disaster. (idiom); fig. if you're too lenient with sb, he will damage you later · to cherish a snake in one's bosom
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác