养痈遗患
Phồn thể: 養癰遺患
yǎng yōng yí huàn
Âm Hán Việt: dưỡng ung di hoạn
1.theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa
2.ôm rắn độc trong người
lit. to foster an ulcer and bequeath a calamity (idiom); tolerating budding evil can only lead to disaster · to cherish a viper in one's bosom
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác