养生送死
Phồn thể: 養生送死
yǎng shēng sòng sǐ
Âm Hán Việt: dưỡng sinh tống tử
1.được chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời (thành ngữ)
to be looked after in life and given a proper burial thereafter (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác