养儿防老
Phồn thể: 養兒防老
yǎng ér fáng lǎo
Âm Hán Việt: dưỡng nhi phòng lão
1.(cha mẹ) nuôi con để sau này được chăm sóc lúc tuổi già
(of parents) to bring up children for the purpose of being looked after in old age
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác