兴灭继绝
Phồn thể: 興滅繼絕
xīng miè jì jué
Âm Hán Việt: hưng diệt kế tuyệt
1.nghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã bị hủy hoại hoặc lãng quên
lit. to restore the state and revive old families (idiom) · fig. to restore sth that has been destroyed or forgotten
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác