六一儿童节
Phồn thể: 六一兒童節
Liù Yī Ér tóng jié
Âm Hán Việt: lục nhất nhi đồng tiết
1.Ngày Quốc tế Thiếu nhi (ngày 1 tháng 6), ngày lễ quốc gia của trẻ em dưới 14 tuổi ở Trung Quốc
Children's Day (June 1st), PRC national holiday for children under 14
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác