八字方针
Phồn thể: 八字方針
bā zì fāng zhēn
Âm Hán Việt: bát tự phương châm
1.chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ
2.(đặc biệt) khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li Fuchun 李富春 đề xuất năm 1961: 调整、巩固、充实、提高 "điều chỉnh, củng cố, làm phong phú và nâng cao"
a policy expressed as an eight-character slogan · (esp.) the eight-character slogan for the economic policy proposed by Li Fuchun 李富春 in 1961: 调整、巩固、充实、提高 "adjust, consolidate, enrich and improve"
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác