克难
Phồn thể: 克難
kè nán
Âm Hán Việt: khắc nan
1.xoay xở trong hoàn cảnh khó khăn bằng cách tháo vát
2.(hoàn cảnh) khó khăn
3.thử thách
4.(ngân sách) eo hẹp
5.(đồ vật nhân tạo) tạm bợ
6.sơ sài và nhanh gọn
to make do in difficult circumstances by being resourceful · (of circumstances) difficult · challenging · (of a budget) tight · (of a man-made thing) makeshift · rough and ready
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác