克里木半岛
Phồn thể: 克里木半島
Kè lǐ mù Bàn dǎo
Âm Hán Việt: khắc lý mộc bán đảo
1.Bán đảo Krym
2.bán đảo Krym
Crimea · the Crimean peninsula
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác