克己复礼
Phồn thể: 克己復禮
kè jǐ fù lǐ
Âm Hán Việt: khắc kỷ phục lễ
1.kiềm chế bản thân và trở về lễ nghi (thành ngữ, từ Luận Ngữ); ước thúc bản thân và tuân thủ lễ nghi
2.(nhiều cách dịch có thể có)
restrain yourself and return to the rites (idiom, from Analects); to subdue self and observe proprieties · (any number of possible translations)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác