光风霁月
Phồn thể: 光風霽月
guāng fēng jì yuè
Âm Hán Việt: quang phong tạnh nguyệt
1.nghĩa đen: gió nhẹ trăng thanh (thành ngữ)
2.giai đoạn hòa bình và thịnh vượng
3.nhân vật cao quý và nhân hậu
lit. light breeze and clear moon (idiom) · period of peace and prosperity · noble and benevolent character
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác