光脚的不怕穿鞋的
Phồn thể: 光腳的不怕穿鞋的
guāng jiǎo de bù pà chuān xié de
Âm Hán Việt: quang cước đích bất phạ xuyên hài đích
1.nghĩa đen: người đi chân trần không sợ người đi giày (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: người nghèo, không có gì để mất, không sợ kẻ có quyền
lit. the barefooted people are not afraid of those who wear shoes (idiom) · fig. the poor, who have nothing to lose, do not fear those in power
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác