先礼后兵
Phồn thể: 先禮後兵
xiān lǐ hòu bīng
Âm Hán Việt: tiên lễ hậu binh
1.nghĩa đen: biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: ngoại giao trước bạo lực; nói chuyện hơn chiến tranh
(idiom) try persuasion before resorting to force
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác