先斩后奏
Phồn thể: 先斬後奏
xiān zhǎn hòu zòu
Âm Hán Việt: tiên trảm hậu tấu
1.nghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: thực hiện hành động quyết liệt mà không có sự chấp thuận trước của cấp trên
(lit.) execute sb first, then report to the emperor (idiom) · (fig.) to act first and report later; to take action without prior approval
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác