偷鸡摸狗
Phồn thể: 偷雞摸狗
tōu jī mō gǒu
Âm Hán Việt: thâu kê mò cẩu
1.bắt chước chó trộm gà (thành ngữ)
2.ăn cắp
3.vụng trộm với phụ nữ
4.ngoại tình
to imitate the dog and steal chicken (idiom) · to pilfer · to dally with women · to have affairs
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác