偷香窃玉
Phồn thể: 偷香竊玉
tōu xiāng qiè yù
Âm Hán Việt: thâu hương thiết ngọc
1.nghĩa đen: trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ); tán tỉnh lăng nhăng
2.quan hệ tình dục bí mật phi pháp
lit. stolen scent, pilfered jade (idiom); philandering · secret illicit sex
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác