做贼心虚
Phồn thể: 做賊心虛
zuò zéi xīn xū
Âm Hán Việt: tố tặc tâm hư
1.cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ); có gì đó cắn rứt lương tâm
to feel guilty as a thief (idiom); to have sth on one's conscience
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác