做牛做马
Phồn thể: 做牛做馬
zuò niú zuò mǎ
Âm Hán Việt: tố ngưu tố mã
1.nghĩa đen: làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả
lit. to work like an ox, to work like a horse; fig. to work extremely hard
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác