假道伐虢
jiǎ dào fá Guó
Âm Hán Việt: giả đạo phạt quắc
1.mượn đường để chinh phạt nước Quắc
2.mượn tài nguyên của đồng minh để tấn công kẻ thù chung (thành ngữ)
to obtain safe passage to conquer the State of Guo · to borrow the resources of an ally to attack a common enemy (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác