假一赔十
Phồn thể: 假一賠十
jiǎ yī péi shí
Âm Hán Việt: giả nhất bồi thập
1.nghĩa đen: nếu một cái là giả, tôi sẽ bồi thường bạn mười cái
2.nghĩa bóng: (hàng hóa) đảm bảo chính hãng 100%
lit. if one is fake, I shall compensate you for ten of them · fig. (of goods) 100% genuine
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác