借花献佛
Phồn thể: 借花獻佛
jiè huā xiàn Fó
Âm Hán Việt: tá hoa hiến phật
1.nghĩa đen: dâng Phật hoa mượn (thành ngữ); nghĩa bóng: lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng bằng tài sản của người khác
2.đạo văn
lit. presenting the Buddha with borrowed flowers (idiom); fig. to win favor or influence using sb else's property · plagiarism
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác