倚老卖老
Phồn thể: 倚老賣老
yǐ lǎo mài lǎo
Âm Hán Việt: ỷ lão mại lão
(idiom) to flaunt one's seniority; to rely on one's age or length of experience to control or belittle others
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác