候风地动仪
Phồn thể: 候風地動儀
hòu fēng dì dòng yí
Âm Hán Việt: hậu phong địa động nghi
1.máy đo địa chấn đầu tiên trên thế giới do Trương Hành 张衡 phát minh năm 132
the world's first seismograph invented by Zhang Heng 张衡 in 132
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác