保外就医
Phồn thể: 保外就醫
bǎo wài jiù yī
Âm Hán Việt: bảo ngoại tựu y
1.tạm tha để điều trị y tế (cho tù nhân)
to release for medical treatment (of a prisoner)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác