作茧自缚
Phồn thể: 作繭自縛
zuò jiǎn zì fù
Âm Hán Việt: tác kiển tự buộc
1.tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra
2.tự làm khó mình
to spin a cocoon around oneself (idiom); enmeshed in a trap of one's own devising · hoist by his own petard
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác