作怪
zuò guài
Âm Hán Việt: tác quái
1.(của ma quỷ) làm xảy ra chuyện kỳ lạ
2.phát tác
3.hành động sau lưng
4.gây rối
5.kỳ quặc
6.cư xử không đúng mực (nói tránh cho quan hệ tình dục)
(of a ghost) to make strange things happen · to act up · to act behind the scenes · to make mischief · odd · to misbehave (euphemism for having sex)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác