何不食肉糜
hé bù shí ròu mí
Âm Hán Việt: hà bất thực nhục my
1.nghĩa đen: "Tại sao họ không ăn thịt?" (nói bởi Tấn Huệ Đế 晋惠帝 khi được báo rằng dân chúng không có đủ gạo để ăn)
2.nghĩa bóng: (người từ tầng lớp cao hơn, v.v.) không hề biết đến cảnh ngộ của người khác
(lit.) "Why don't they eat meat porridge?" (said by Emperor Hui of Jin 晋惠帝 when told that his people lacked rice) (saying) · (fig.) to be oblivious to the suffering of ordinary people
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác