伤天害理
Phồn thể: 傷天害理
shāng tiān hài lǐ
Âm Hán Việt: thương thiên hại lý
1.xúc phạm trời và lý (thành ngữ); hành động tàn ác kêu trời
2.hành vi tàn nhẫn
to offend Heaven and reason (idiom); bloody atrocities that cry to heaven · outrageous acts
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác