会奖旅游
Phồn thể: 會獎旅遊
huì jiǎng lǚ yóu
Âm Hán Việt: hội thưởng lữ du
1.du lịch MICE (từ viết tắt của "hội họp, khen thưởng, hội nghị và triển lãm"), còn gọi là "ngành công nghiệp hội họp" hoặc "ngành công nghiệp sự kiện"
MICE tourism (acronym for "meetings, incentives, conventions and exhibitions"), aka "meetings industry" or "events industry"
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác