伊藤博文
Yī téng Bó wén
Âm Hán Việt: y đằng bác văn
1.ITŌ Hirobumi (1841-1909), chính trị gia Nhật Bản, từng bốn lần làm thủ tướng, có ảnh hưởng trong chủ nghĩa bành trướng của Nhật Bản ở Triều Tiên, bị ám sát ở Cáp Nhĩ Tân
Itō Hirobumi (1841–1909), Japan's first prime minister (served four terms), key figure in Japan's colonial expansion into Korea
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác