任重道远
Phồn thể: 任重道遠
rèn zhòng dào yuǎn
Âm Hán Việt: nhiệm trọng đạo viễn
HSK 7-9
1.gánh nặng lớn và đường dài
2.bóng gió mang trách nhiệm nặng nề trong cuộc đấu tranh dài (xem Luận Ngữ của Khổng Tử, 8.7)
a heavy load and a long road · fig. to bear heavy responsibilities through a long struggle (cf Confucian Analects, 8.7)
động từbộ 亻
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác