任其自然
rèn qí zì rán
Âm Hán Việt: nhiệm kỳ tự nhiên
1.để mọi chuyện thuận theo tự nhiên (thành ngữ)
2.thuận theo tự nhiên
3.tư tưởng tự do
to let things take their course (idiom) · to leave it to nature · laissez-faire
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác