以逸待劳
Phồn thể: 以逸待勞
yǐ yì dài láo
Âm Hán Việt: dĩ dật đãi lao
1.nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức
2.dưỡng sức và chờ thời cơ (thành ngữ)
to wait at one's ease for the exhausted enemy · to nurture one's strength and bide one's time (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác