以身报国
Phồn thể: 以身報國
yǐ shēn bào guó
Âm Hán Việt: dĩ thân báo quốc
1.cống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc
to give one's body for the nation (idiom); to spend one's whole life in the service of the country
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác