以讹传讹
Phồn thể: 以訛傳訛
yǐ é chuán é
Âm Hán Việt: dĩ ngoa truyền ngoa
1.truyền bá sai sự thật
2.ngày càng bóp méo sự thật
3.chồng chất sai lầm (thành ngữ)
to spread falsehoods · to increasingly distort the truth · to pile errors on top of errors (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác