以礼相待
Phồn thể: 以禮相待
yǐ lǐ xiāng dài
Âm Hán Việt: dĩ lễ tương đãi
1.đối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)
to treat sb with due respect (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác