以眼还眼
Phồn thể: 以眼還眼
yǐ yǎn huán yǎn
Âm Hán Việt: dĩ nhãn hoàn nhãn
1.mắt đền mắt (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn
2.cho nếm trải gậy ông đập lưng ông
an eye for an eye (idiom); fig. to use the enemy's methods against him · to give sb a taste of his own medicine
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác