以夷制夷
yǐ yí zhì yí
Âm Hán Việt: dĩ di chế di
1.dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại liên tiếp)
2.Sử dụng khoa học và công nghệ phương Tây để chống lại sự xâm lược của chủ nghĩa đế quốc. (khẩu hiệu canh tân cuối đời Thanh)
to use foreigners to subdue foreigners (idiom); let the barbarians fight it out among themselves (traditional policy of successive dynasties) · Use Western science and technology to counter imperialist encroachment. (late Qing modernizing slogan)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác