以利亚敬
Phồn thể: 以利亞敬
Yǐ lì yà jìng
Âm Hán Việt: dĩ lợi á kính
1.Eliakim (tên, tiếng Hebrew: Chúa sẽ nâng lên)
2.Eliakim, tôi tớ của Chúa trong Ê-sai 22:20
3.Eliakim, con của Abiud và cha của Azor trong Ma-thi-ơ 1:13
Eliakim (name, Hebrew: God will raise up) · Eliakim, servant of the Lord in Isaiah 22:20 · Eliakim, son of Abiud and father of Azor in Matthew 1:13
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác