以儆效尤
yǐ jǐng xiào yóu
Âm Hán Việt: dĩ cảnh hiệu vưu
1.(thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác
(idiom) to warn against following bad examples; as a warning to others
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác