以假乱真
Phồn thể: 以假亂真
yǐ jiǎ luàn zhēn
Âm Hán Việt: dĩ giả loạn chân
(idiom) to pass off the fake as genuine; to blur the line between fake and real so convincingly that the fake is mistaken for the real thing
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác