令行禁止
lìng xíng jìn zhǐ
Âm Hán Việt: lệnh hành cấm chỉ
1.nghĩa đen: mệnh lệnh được thi hành và cấm đoán được tuân thủ (thành ngữ)nghĩa bóng: chấp hành mọi mệnh lệnh không sai sót
(lit.) orders are carried out and prohibitions are observed (idiom) · (fig.) to execute every order without fail
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác