从天而降
Phồn thể: 從天而降
cóng tiān ér jiàng
Âm Hán Việt: tòng thiên nhi giáng
1.nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: xuất hiện bất ngờ
3.phát sinh đột ngột
4.từ trên trời rơi xuống
5.rơi vào lòng
(idiom) to fall from the sky · (idiom) (fig.) to appear unexpectedly; to drop into one's lap
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác