仁至义尽
Phồn thể: 仁至義盡
rén zhì yì jìn
Âm Hán Việt: nhân chí nghĩa tận
1.nhân từ hết mực, tận nghĩa vụ (thành ngữ); đức hạnh tỉ mỉ và chú trọng trách nhiệm
extreme benevolence, utmost duty (idiom); meticulous virtue and attention to duty
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác